Cách phân biệt đầu số cố định với đầu số di động 11 số đã chuyển đổi

Theo quyết định của Bộ TT&TT, từ ngày 15/9, các nhà mạng đã tiến hành đồng loạt chuyển đổi thuê bao 11 số thành 10 số. Theo cục Viễn thông thì các đầu số thay thế này chính là các đầu số điện thoại cố định thừa ra sau đợt chuyển đổi đầu số cố định hồi đầu năm 2017. Điều này đã gây nhầm lẫn không thể phân biệt đầu số cố định với đầu số di động 11 số đã chuyển đổi? Thông tin dưới đây sẽ giúp bạn làm rõ.

Việc chuyển đầu số 11 số về 10 số giúp các nhà bạn đồng bộ được hệ thống số thuê bao di động, cùng lúc đó thử thách người dùng cần nhớ đầu số 10 số mới của các nhà mạng. Đôi khi bạn sẽ nhận được các cuộc gọi từ số điện thoại mà bạn không phân biệt được là số cố định hay số di động vừa chuyển đổi, bài viết sau đây sẽ giúp bạn giải quyết khúc mắc này.

Phân biệt đầu số cố định với số di động 11 số đã chuyển đổi

Đầu số 11 số sau chuyển đổi hiện mã vùng điện thoại cố định cũ

Cách nhận biết đầu số cố định với đầu số 11 số đã chuyển đổi:

Các số điện thoại bắt đầu bằng đầu số 02 mới là đầu số cố định. Nếu bạn nhận được cuộc gọi lạ đến từ đầu số khác đầu số 02 thì chắc chắn bạn đang nhận được cuộc gọi từ một số di động. 

Phân biệt đầu số cố định với số di động 11 số đã chuyển đổi

Các đầu số 10 số của Vinaphone, Mobifone, Viettel, Vietnamobile:

  • Đầu số Vinaphone: 091, 094, 083, 084, 085, 081, 082, 088.
  • Các đầu số của nhà mạng Viettel: 098, 097, 096, 039, 038, 037, 036, 035, 034, 033, 032.
  • Các đầu số mạng Mobifone: 090, 093, 089, 070, 079, 077, 076, 078.
  • Các đầu số thuộc mạng Vietnamobile: 092, 058, 056.

Phân biệt đầu số cố định với số di động 11 số đã chuyển đổi

Hy vọng qua bài viết này, bạn sẽ không còn nhầm lẫn giữa số điện thoại cố định và số điện thoại di động nữa nhé!

Tags:

CÁC GÓI CƯỚC 3G PHỔ BIẾN

  • GÓI M90
  • 5.5 GBtốc độ cao
  • 90.000đ
  • 30 ngày
Chi Tiết
  • GÓI M10
  • 50MBtốc độ cao
  • 10.000đ
  • 30 ngày
Chi Tiết
  • GÓI MIU
  • 3.8 GBtốc độ cao
  • 70.000đ
  • 30 ngày
Chi Tiết

CÁC GÓI CƯỚC 4G PHỔ BIẾN

  • HD120
  • 6Gbtốc độ cao
  • 120.000đ
  • 30 ngày
Chi Tiết
  • HD70
  • 3.8 Gbtốc độ cao
  • 70.000d
  • 30 ngày
Chi Tiết
  • HD90
  • 5.5 Gbtốc độ cao
  • 90.000đ
  • 30 ngày
Chi Tiết