Chi tiết các loại tài khoản khuyến mãi Mobifone và cách sử dụng

Khi kiểm tra tài khoản, bạn thấy xuất hiện rất nhiều tài khoản với số dư khác nhau, chính vì thế mà rất nhiều thuê bao thắc mắc về các loại tài khoản khuyến mãi Mobifone và cách sử dụng như thế nào? Để giúp bạn hiểu rõ hơn về các loại tài khoản khuyến mãi Mobifone và các sử dụng của các loại tài khoản này, ngay bây giờ 3gmobifone.vn sẽ tổng hợp lại đầy đủ các loại tài khoản khuyến mãi Mobifone hiện có và cách sử dụng số dư có trong tài khoản ấy ra sao, để bạn có thể sử dụng tài khoản của mình hiệu quả và tiết kiệm hơn nhé.

>>> Hướng dẫn cách đăng ký 3G Mobifone bằng tài khoản khuyến mãi

Bên cạnh tài khoản chính Mobifone (TKC) thì có rất nhiều tài khoản khuyến mãi Mobifone như: Tài khoản KM1, KM2, KM3, KM1V, KM2V, KM3V,…  mỗi tài khoản sẽ có cách sử dụng cũng như thời hạn sử dụng riêng. Thông thường các tài KM Mobifone sẽ xuất hiện khi thuê bao hòa mạng mới và nạp thẻ cào trong những lần nạp đầu tiên, hoặc thuê bao nạp thẻ cào trong các chương trình khuyến mãi nạp thẻ Mobifone nhận ưu đãi cộng vào tài khoản KM Mobifone. Vậy thì tài khoản khuyến mãi Mobifone dùng để làm gì? Cùng xem câu trả lời ngay bây giờ nhé.

Tài khoản khuyến mãi Mobifone

Cách sử dụng tài khoản khuyến mãi Mobifone 

Tài khoản khuyến mãi Mobifone dùng làm gì:

Khi bạn kiểm tra số dư có trong tài khoản thuê bao sẽ nhận được thông tin số dư có trong các tài khoản khuyến mãi. Tài khoản chính của Mobifone có thể dùng để sử dụng tất cả các dịch vụ di động của thuê ba, tài khoản có thời hạn sử dụng rõ ràng. Tuy nhiên, tài khoản khuyến mãi Mobifone sẽ có giới hạn dịch vụ sử dụng. Cụ thể như sau:

Cách sử dụng tài khoản khuyến mãi của Mobifone:

Tài khoản Chức năng Thời hạn sử dụng
Tài khoản KM1 Gọi và nhắn tin nội mạng MobiFone Bằng tài khoản chính
Tài khoản KM2 Gọi và nhắn tin nội mạng MobiFone, VinaPhone và cố định VNPT
Tài khoản KM3 Gọi và nhắn tin nội mạng và ngoại mạng trong nước
Tài khoản KM1T Gọi và nhắn tin nội mạng MobiFone Có hạn sử dụng riêng
Tài khoản KM2T Gọi và nhắn tin nội mạng MobiFone, VinaPhone và cố định VNPT
Tài khoản KM3T Gọi và nhắn tin liên mạng trong nước
Tài khoản KMDK1 Gọi và nhắn tin nội mạng MobiFone
Tài khoản KMDK2 Gọi và nhắn tin nội mạng MobiFone, VinaPhone và cố định VNPT
Tài khoản KMDK3 Gọi và nhắn tin liên mạng trong nước
Tài khoản KM1V Gọi nội mạng MobiFone
Tài khoản KM2V Gọi nội mạng MobiFone, VinaPhone và cố định VNPT
Tài khoản KM3V Gọi nội mạng MobiFone, VinaPhone, Viettel, Vietnamobile
Tài khoản KM4V Gọi nội mạng MobiFone, VinaPhone, Viettel, cố định VNPT, cố định Viettel

>>> Tài khoản còn 10.000đ đăng ký gói cước 4G Mobifone nào được?

Sử dụng tài khoản KM Mobifone như thế nào?

– Nếu bạn có số dư trong tài khoản chính và tài khoản khuyến mãi thì thứ tự trừ cước sẽ được từ theo thứ tư như sau:  KNDL => KM1T => KM99T => KM1V => KM1 => KMDK1 => KM2T => KM2V => KM2 => KMDK2 => KM4V => KM3T => KM3V => KM3 => KMDK3 => TK Chính.

– Mẹo để có được tài khoản khuyến mãi dễ dàng là bạn đừng bỏ lỡ bất kỳ chương trình khuyến mãi nạp thẻ nào của Mobifone nhé. Khi tham gia chương trình Mobifone khuyến mãi nạp thẻ Ngày Vàng bạn sẽ được nhận ngay ưu đãi 20% giá trị thẻ nạp khi nạp thẻ cào với mệnh giá bất kỳ. Ưu đãi được cộng vào 2 tài khoản KM Mobifone là KM2T và KM3T.

– Để kiểm tra số dư có trong tài khoản chính và TK KM Mobifone, bạn chỉ cần bấm mã USSD *101#Gọi. Hệ thống sẽ gửi về cho bạn số dư có trong các loại tài khoản khuyến mãi của Mobifone và hạn sử dụng tài khoản là đến ngày nào để bạn sử dụng tài khoản hiệu quả hơn.

>>> Hấp dẫn: Các gói cước 4G Mobifone giá rẻ chỉ từ 2.500đ/ngày

Vừa rồi là những thông tin chi tiết về các loại tài khoản khuyến mãi mạng Mobifone. Hy vọng bài viết thực sự bổ ích giúp bạn sử dụng tài khoản hiệu quả hơn, tiết kiệm hơn nhé!

Tags:

CÁC GÓI CƯỚC 3G PHỔ BIẾN

  • GÓI M90
  • 5.5 GBtốc độ cao
  • 90.000đ
  • 30 ngày
Chi Tiết
  • GÓI M10
  • 50MBtốc độ cao
  • 10.000đ
  • 30 ngày
Chi Tiết
  • GÓI MIU
  • 3.8 GBtốc độ cao
  • 70.000đ
  • 30 ngày
Chi Tiết

CÁC GÓI CƯỚC 4G PHỔ BIẾN

  • HD120
  • 6Gbtốc độ cao
  • 120.000đ
  • 30 ngày
Chi Tiết
  • HD70
  • 3.8 Gbtốc độ cao
  • 70.000d
  • 30 ngày
Chi Tiết
  • HD90
  • 5.5 Gbtốc độ cao
  • 90.000đ
  • 30 ngày
Chi Tiết